Nghĩa chính
- Giới hạn về tỷ lệ phần trăm của tổng số phiếu bầu mà cử tri thuộc một phân loại cụ thể có thể đưa radanh từA limit on the percentage of the total vote that voters of a particular classification can make.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voting capDạng gốc (base form)
- voting capsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' ', .