Dịch

vote shaming

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi hạ nhục mọi người vì đã bỏ phiếu cho một ứng cử viên cụ thể hoặc không bỏ phiếu gì cảdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of shaming people for voting for a particular candidate, or for not voting at all.

AI