volumewise
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Về mức độ thay đổi được đo lường một cách tuyệt đối chứ không phải tương đối (tức là dưới dạng một phần của giá trị cơ sở trước đó)trạng từkhông so sánh (not comparable)Regarding the amount of change measured absolutely rather than relatively (i.e., as a fraction of an earlier baseline value).
- Về khối lượng hoặc khối lượng (lượng không gian bị chiếm dụng); về mặt khối lượng hoặc khối lượngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Regarding volume or volumes (amount of space occupied); in terms of volume or volumes.
- Về âm lượng (độ to của âm thanh)trạng từkhông so sánh (not comparable)Regarding volume (loudness of sound).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)