viz
C2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của visualtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of visual.
- Dạng rút gọn của visualizeđộng từClipping of visualize.
- Dạng rút gọn của visualizationdanh từClipping of visualization.
- Dạng rút gọn của visibilitydanh từClipping of visibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viz.trạng từ | trạng từ | Videlicet: cụ thể là, nói một cách hóm hỉnh, nghĩa là cụ thể, như một minh họa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của visual
- Clipping of visual.
Ví dụ
- , . 40.Cả hai chúng tôi đều có chung một tham vọng, đó là kiếm thật nhiều tiền và nghỉ hưu ở tuổi 40.
- , , , ., , , , .Quá trình biến thái của côn trùng, điều mà tôi đã đề cập trước đó như một trong những đặc tính thiết yếu nhất của chúng, bao gồm bốn giai đoạn riêng biệt, cụ thể là Trứng, Ấu trùng, Nhộng và Imago.
- , , , . , ?