Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơ quan trọng yếudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Those organs of the body that are essential for life.
- Bộ phận cốt lõidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Those parts of a system without which it cannot function.
- Chỉ số sinh tồndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Vital signs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stap my vitalsthán từ | thán từ | Tiếng kêu ngạc nhiên hoặc tức giận, đôi khi được dùng như một lời thề |
| gnaw someone's vitalsđộng từ | động từ | Gặp rắc rối sâu sắc (ai đó) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ phận sinh dục nam
- chỉ dùng số nhiều (plural only)The male genitals.
Ví dụ
- Mennad's .Bác sĩ đã kiểm tra các chỉ số sinh tồn của Mennad.
- ?Bạn có phiền không nếu tôi kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bạn?
- .Kiểm tra chỉ số sinh tồn của anh ấy.