Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
vital role
danh từ
(noun)
US
/ˈ
v
aɪ
t
ə
l
ˈɹo
l
/
Nghĩa chính
1
Vai trò quan trọng, vai trò sống còn
danh từ
an essential part played by someone or something
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
play a vital role
Đóng vai trò sống còn
Ví dụ
A
stable
internet
connection
plays
a
vital
role
in
remote
learning
.
Kết nối internet ổn định đóng vai trò quan trọng trong việc học từ xa.
AI
1
Vai trò quan trọng
1
Vai trò quan trọng
1
Vai trò quan trọng