Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
visual perception
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
v
ɪ
z
j
uː
ə
l
p
ə
ˈ
s
ɛ
p
ʃ
n
̩/
Nghĩa chính
1
Thị giác, nhận thức thị giác
danh từ
the ability to interpret visual information
Ví dụ
Visual
perception
allows
us
to
recognize
faces
quickly
.
Thị giác cho phép chúng ta nhận diện khuôn mặt nhanh chóng.
AI
1
Thị giác
1
Thị giác
1
Thị giác