vistaed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hoặc hình thành một khung cảnh hoặc khung cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having or forming a vista or vistas.
- Được quan sát trong hoặc như thể trong một khung cảnh tượng hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Observed in or as if in a figurative vista.
Ví dụ
- / world's / /