Dịch

vistaed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc hình thành một khung cảnh hoặc khung cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having or forming a vista or vistas.
  2. Được quan sát trong hoặc như thể trong một khung cảnh tượng hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Observed in or as if in a figurative vista.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / world's / /

AI