vires
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái siêu thẩm quyền hoặc nội thẩm quyền; phạm vi thẩm quyền của tòa án, cơ quan lập pháp hoặc cơ quan chính phủ khác để thực hiện điều gì đódanh từthe state of being either ultra vires or intra vires; the extent of a court's, legislature's, or other government entity's jurisdiction to do something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intra virestính từ | tính từ | Trong phạm vi quyền lực hoặc thẩm quyền hợp pháp của một người hoặc cơ quan |
| ultra virescụm từ | cụm từ | Vượt quá quyền lực hoặc thẩm quyền hợp pháp của một người hoặc cơ quan |