Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vinny
C2
tính từ
(adjective)
/ˈ
v
ɪ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Mốc, bị mốc
tính từ
vinewed, mouldy
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
*vinny
từ tiếng Anh cổ
fyniġ
“mouldy”
Ví dụ
vinny
cheese
phô mai mốc
AI
1
Mốc
1
Mốc
1
Mốc