Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vincamine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Alkaloid indole được sử dụng làm thuốc giãn mạch ngoại biên để tăng lưu lượng máu đến não
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An indole alkaloid used as a peripheral vasodilator to increase blood flow to the brain.
Nguồn gốc
(etymology)
vinca
+
-amine
AI
1
Alkaloid indole được sử dụng làm thuốc giãn mạch ngoại biên để tăng lưu lượng máu đến não
1
Alkaloid indole được sử dụng làm thuốc giãn mạch ngoại biên để tăng lưu lượng máu đến não
1
Alkaloid indole được sử dụng làm thuốc giãn mạch ngoại biên để tăng lưu lượng máu đến não