Dịch

vin du pays

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈvɪn ˈdu ˈpeɪz/

Nghĩa chính

  1. Loại rượu vang địa phương hoặc đồng quêdanh từA local or country wine.
  2. Của một sản phẩm: đích thực, truyền thống hoặc đại diện cho nguồn gốc địa phương của nótính từOf a product: authentic, traditional, or representative of its local origins.

Ví dụ

  • table-drink .

AI