Dịch

viewing

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lần xem, buổi xemdanh từAn instance of viewing something.
  2. Lễ viếngdanh từA wake.
  3. Để xem, dùng để xemtính từRelated to or for viewing.
  4. Quang cảnhđộng từpresent participle and gerund of view

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viewingDạng gốc (base form)
  2. viewingsSố nhiều (plural)
  3. more viewingSo sánh hơn (comparative)
  4. most viewingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

viewing angleGóc nhìn
viewing areaKhu vực quan sát
viewing partyTiệc xem chung
viewing platformNền tảng quan sát
viewing roomPhòng xem
viewing scheduleLịch chiếu
viewing distanceKhoảng cách nhìn
viewing galleryĐài quan sát

Ví dụ

  • , .Lúc đầu tôi ghét bộ phim, nhưng sau vài lần xem lại, tôi dần thấy thích nó.
  • ?Người Algeria nhìn nhận tất cả những điều này như thế nào?
  • Ziri .Ziri đang ở trên đài quan sát.

AI