Dịch

Victorian

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/vɪkˈtɔː.ɹɪ.ən/US/vɪkˈtɔ.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Triều đại nữ hoàng Victoriatính từOf or relating to the reign of Queen Victoria from 1837 to 1901, or that period.
  2. Đời nghèo khổ bất côngtính từIn a situation of poverty and social injustice; Dickensian.
  3. Người thời Victoriadanh từA person born in or living in the Victorian period, or exhibiting characteristics of that period.
  4. Họ Victoriandanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VictorianDạng gốc (base form)
  2. VictoriansSố nhiều (plural)
  3. more VictorianSo sánh hơn (comparative)
  4. most VictorianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

victorian architectureKiến trúc thời Victoria
victorian eraThời đại Victoria
victorian houseNhà kiểu Victoria
victorian moralityĐạo đức thời Victoria
victorian valuesGiá trị thời Victoria
victorian furnitureĐồ nội thất Victoria
neo-Victoriantính từ, danh từTrở lại thời đại Victoria hoặc thời trang
retro-Victoriantính từLoại tiểu thuyết hoặc tiểu thuyết, được viết vào thế kỷ 20 hoặc muộn hơn, lấy bối cảnh thời Victoria (1837–1901)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kiểu kiến trúc Victoria
  1. Of the style of architecture or furnishings of that period.

Ví dụ

  • . city’s .Một trong những thành tựu ẩn giấu của ngành kỹ thuật thời Victoria là hệ thống thoát nước hợp vệ sinh.
  • , , , .Mặc dù thủ dâm chưa bao giờ được ưa chuộng trong truyền thống Do Thái-Kitô giáo, nhưng đạo đức thời Victoria, cùng với Đại Tỉnh thức và các cuộc phục hưng tôn giáo khác ở Mỹ, đã tạo nên một cơn bão hoàn hảo khiến mọi người ám ảnh về nó.
  • , , Cherhill's , blue-slated , .Tiếc thay, những gì còn sót lại về ngôi nhà cũ của Cherhill chỉ là một tòa nhà lạnh lẽo không có mái, lợp ngói xanh theo những đường kẻ cứng nhắc, cùng một hành lang có thể đã được chuyển từ một ngôi nhà kiểu Victoria muộn.

AI