vexillize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tập hợp hoặc lãnh đạo một đội quân dưới một lá cờđộng từTo gather or to lead an army under a flag.
- Tổ chức hoặc lãnh đạo mọi người theo một nguyên nhân hoặc mục tiêu chungđộng từTo organise or to lead people under a common cause or goal.
- Làm một lá cờ; may hoặc in một lá cờđộng từTo make a flag; To sew or print a flag.
- Thiết kế một lá cờđộng từTo design a flag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vexillizeNguyên thể (infinitive)
- vexillizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vexillizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vexillizingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giới thiệu một mô tả cụ thể về một lá cờ
- To introduce a specific depiction on a flag.