Dịch

vexillize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tập hợp hoặc lãnh đạo một đội quân dưới một lá cờđộng từTo gather or to lead an army under a flag.
  2. Tổ chức hoặc lãnh đạo mọi người theo một nguyên nhân hoặc mục tiêu chungđộng từTo organise or to lead people under a common cause or goal.
  3. Làm một lá cờ; may hoặc in một lá cờđộng từTo make a flag; To sew or print a flag.
  4. Thiết kế một lá cờđộng từTo design a flag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vexillizeNguyên thể (infinitive)
  2. vexillizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vexillizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vexillizingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giới thiệu một mô tả cụ thể về một lá cờ
  1. To introduce a specific depiction on a flag.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI