Dịch

vestibular nerve

danh từ (noun)
UK/vɛˈstɪb.jʊl.ə ˈnəːv/US/vɛˈstɪb.jəl.ɚ ˈnɝv/

Nghĩa chính

  1. Nhánh của dây thần kinh tiền đình ốc tai bao gồm các tế bào thần kinh lưỡng cực với các thân tế bào được tập hợp trong hạch tiền đình, với các quá trình ngoại vi đi đến các ống bán khuyên, nang và túi, và các quá trình trung tâm đi đến nhân tiền đình của hành nãodanh từA branch of the vestibulocochlear nerve that consists of bipolar neurons with cell bodies collected in the vestibular ganglion, with peripheral processes passing to the semicircular canals, utricle, and saccule, and with central processes passing to the vestibular nuclei of the medulla oblongata.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vestibular nerveDạng gốc (base form)
  2. vestibular nervesSố nhiều (plural)

AI