Dịch

vertical escalation

danh từ (noun)
UK/ˈvɜː.tɪ.kəl ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự leo thang xung đột bằng cách sử dụng nhiều tài nguyên hơn hoặc vũ khí mạnh hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The escalation of a conflict by using more resources or more powerful weapons.

AI