Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vertical escalation
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
v
ɜː
.
t
ɪ
.
k
ə
l
ˌɛ
s
.
k
ə
ˈ
l
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự leo thang xung đột bằng cách sử dụng nhiều tài nguyên hơn hoặc vũ khí mạnh hơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The escalation of a conflict by using more resources or more powerful weapons.
AI
1
Sự leo thang xung đột bằng cách sử dụng nhiều tài nguyên hơn hoặc vũ khí mạnh hơn
1
Sự leo thang xung đột bằng cách sử dụng nhiều tài nguyên hơn hoặc vũ khí mạnh hơn
1
Sự leo thang xung đột bằng cách sử dụng nhiều tài nguyên hơn hoặc vũ khí mạnh hơn