verrucosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bị mụn cócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being verrucose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verrucosityDạng gốc (base form)
- verrucositiesSố nhiều (plural)