Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
veronal
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Veronan (thuốc ngủ)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A barbiturate, used formerly to induce sleep.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
barbital
diethylbarbituric acid
barbitol
diethylmalonyl urea
Ví dụ
She
died
of
an
overdose
of
veronal
.
She's
been
taking
it
lately
for
sleeplessness
.
Must
have
taken
too
much
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
veronal
veronal
ism
Ngộ độc từ veronal hoặc các loại thuốc an thần khác
danh từ
AI
1
Veronan (thuốc ngủ)
1
Veronan (thuốc ngủ)
1
Veronan (thuốc ngủ)