Dịch

venatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc người đi săn, để săn bắntính từOf, pertaining to or involved in hunting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venaticDạng gốc (base form)
  2. more venaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most venaticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvēnāticus“of or pertaining to hunting”

Ví dụ

  • hunter's " " […]
  • , , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc venatic

AI