Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
veganly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách thuần chay
trạng từ
In a vegan manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
veganly
Dạng gốc
(base form)
more veganly
So sánh hơn
(comparative)
most veganly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
vegan
+
-ly
Ví dụ
Yours
veganly
/
George
Malkie
How
do
you
satisfy
a
chocoholic
veganly
?????
AI
1
Theo cách thuần chay
1
Theo cách thuần chay
1
Theo cách thuần chay