veering
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến)danh từA motion that veers; a sudden swerve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veeringDạng gốc (base form)
- veeringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [] , , , .Tâm trạng của [H] er, mặc dù luôn phấn khích, nhưng lại không ổn định, với những thay đổi đột ngột từ hưng cảm cuồng loạn đến sợ hãi và trầm cảm kích động.
- .Đảm bảo mọi người liên quan hiểu tầm quan trọng của việc không đi lan man lạc đề.
- .Tấm chắn va chạm đã ngăn xe anh ấy lệch khỏi cao tốc.