Dịch

vaunted

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được ca tụng, được tán dươngtính từHighly or widely praised or boasted about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vauntedDạng gốc (base form)
  2. more vauntedSo sánh hơn (comparative)
  3. most vauntedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • city's , .Bất chấp sự tiến bộ được ca tụng của thành phố, nơi đây có tỷ lệ nhập học trường tư thục cao nhất cả nước.

AI