Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ xứ Walesdanh từ riêngA surname from Welsh.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cascade, Montana, được đặt theo tên của Robert Vaughn (chủ trang trại Montana)danh từ riêngA census-designated place in Cascade County, Montana, named after Robert Vaughn (Montana rancher).
- Thị trấn ở Quận Guadalupe, New Mexico, được đặt theo tên của kỹ sư xây dựng George W. Vaughndanh từ riêngA town in Guadalupe County, New Mexico, named after civil engineer George W. Vaughn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VaughnDạng gốc (base form)
- VaughnsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lane
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lane, Oregon, có lẽ được đặt theo tên của Roland VaughnAn unincorporated community in Lane County, Oregon, probably named after Roland Vaughn.
Họ từ (word family)
cùng gốc VaughnVí dụ
- .