Dịch

vascular dementia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sa sút trí tuệ mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dementia caused by problems in the blood supply to the brain, resulting from a cerebrovascular disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vascular dementiaDạng gốc (base form)
  2. vascular dementiasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Ông ấy được chẩn đoán mắc sa sút trí tuệ mạch máu, và dù bệnh tiến triển khá chậm, ông đã run tay và trông càng ngày càng trẻ hơn theo tháng năm trôi.

AI