Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
varying degree
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
v
ɛ
ə
ɹ
i
ɪ
ŋ
d
ɪ
ˈ
ɡ
ɹ
iː
/
US
/ˈ
v
ɛɹ
i
ɪ
ŋ
d
ɪ
ˈ
ɡ
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Cấp độ khác nhau, mức độ thay đổi
danh từ
different levels or extents
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
varying degrees
Mức độ khác nhau
Ví dụ
Pain
can
be
felt
in
varying
degree
among
patients
.
Cơn đau có thể cảm nhận ở mức độ khác nhau giữa các bệnh nhân.
AI
1
Cấp độ khác nhau
1
Cấp độ khác nhau
1
Cấp độ khác nhau