vanner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sở hữu và lái một chiếc xe tảidanh từOne who owns and drives a van.
- Máy tập trung quặngdanh từA machine for concentrating ore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vannerDạng gốc (base form)
- vannersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Frue vannerdanh từ | danh từ | Loại băng tải mà quặng được cô đặc nhờ dòng nước; một loại nụ hôn |