Dịch

value billing

danh từ (noun)
US/ˈvæl.ju ˈbɪlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc tính phí cho công việc được thực hiện dựa trên một số thước đo về chất lượng hoặc sự thành công của công việc (như trong luật pháp hoặc quan hệ công chúng), thay vì theo một mức phí nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of charging for work done based on some measurement of the quality or success of the work (as in law or public relations), rather than according to a set fee.

AI