Nghĩa chính
- Khoản tương đương hoặc khoản bồi thường có giá trị cho một thứ được mua, chẳng hạn như tiền, hôn nhân, dịch vụ, v.vdanh từAn equivalent or compensation having value given for a thing purchased, such as money, marriage, services, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valuable considerationDạng gốc (base form)
- valuable considerationsSố nhiều (plural)