Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thời điểm trong năm khi một người đi nghỉ hoặc được nghỉ phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time of the year when a person takes a vacation, or is granted a vacation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vacation timeDạng gốc (base form)
- vacation timesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoảng thời gian mà hoạt động bình thường của tòa án bị đình chỉ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time period when the normal operation of a court is suspended.
Ví dụ
- .
- .
- .