Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
utopianist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tin vào chủ nghĩa không tưởng
danh từ
A believer in utopianism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
utopianist
Dạng gốc
(base form)
utopianist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
“
He
was
a
utopianist
,
after
all
,”
she
said
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
utopianist
utopianist
ic
Liên quan đến chủ nghĩa không tưởng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
utopian
+
-ist
AI
1
Người tin vào chủ nghĩa không tưởng
1
Người tin vào chủ nghĩa không tưởng
1
Người tin vào chủ nghĩa không tưởng