Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
utensiled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc sử dụng đồ dùng (loại hoặc số lượng nhất định)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having or using utensils (of a specified kind or number).
Nguồn gốc
(etymology)
utensil
+
-ed
AI
1
Có hoặc sử dụng đồ dùng (loại hoặc số lượng nhất định)
1
Có hoặc sử dụng đồ dùng (loại hoặc số lượng nhất định)
1
Có hoặc sử dụng đồ dùng (loại hoặc số lượng nhất định)