Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
utahite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất ba trục có chứa đồng, hydro, oxy, Tellurium và kẽm
danh từ
A triclinic mineral containing copper, hydrogen, oxygen, tellurium, and zinc.
Nguồn gốc
(etymology)
Utah
+
-ite
AI
1
Khoáng chất ba trục có chứa đồng
1
Khoáng chất ba trục có chứa đồng
1
Khoáng chất ba trục có chứa đồng