Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uses something to do something
UK
/ˈ
j
uː
.
z
ɪ
z
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
j
u
.
s
ɪ
z
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dùng … để …
Ví dụ
He
uses
a
hammer
to
build
a
house
.
Anh ấy dùng búa để xây nhà.
Xuất hiện ở từ khác
uses
kết hợp
dùng … để …
AI
1
Dùng … để …
1
Dùng … để …
1
Dùng … để …