userland
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Không gian khái niệm bên ngoài hạt nhân, trong đó các ứng dụng của người dùng có thể chạy mà không có nguy cơ làm hỏng hệ điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A conceptual space outside the kernel in which a user's applications can run without the risk of damage to the operating system.
- Bộ sưu tập các công cụ, tiện ích và chương trình người dùng, được tìm thấy trong một bản phân phối, bên ngoài kernel, dành cho hệ điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The collection of tools, utilities, and user programs, found in a distro, outside of the kernel, for an operating system