Dịch

usance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian được phép để thanh toán hối phiếu đòi nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of time permitted for the payment of a bill of exchange.
  2. Sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Use.
  3. Cách sử dụng thông thường hoặc theo thói quendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Customary or habitual usage.
  4. Tiền lãi phải trả trên số tiền vay, cho vay nặng lãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interest paid on a borrowed sum, usury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usanceDạng gốc (base form)
  2. usancesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc usance

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiusaunce
  2. từ tiếng Pháp cổusance

AI