usance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoảng thời gian được phép để thanh toán hối phiếu đòi nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The length of time permitted for the payment of a bill of exchange.
- Sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Use.
- Cách sử dụng thông thường hoặc theo thói quendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Customary or habitual usage.
- Tiền lãi phải trả trên số tiền vay, cho vay nặng lãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interest paid on a borrowed sum, usury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usanceDạng gốc (base form)
- usancesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc usanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiusaunce
- từ tiếng Pháp cổusance