urbanizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người phát triển một nơi thành một thành phốdanh từOne who develops a place into a city.
- Nơi mang đặc điểm của thành phốdanh từA place that takes on the characteristics of cities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urbanizerDạng gốc (base form)
- urbanizersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , India's , , . 17% 1951 28.5% 2001.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha