upwing
tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giữ các cánh trước lại với nhau phía trên cơ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Holding the forewings together above the body.
- Hướng về phía máy bay có cánh cao hơn mặt phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Toward the side of the plane where the wing is higher than the plane.
- Bay lên cao, trên hoặc như thể trên đôi cánhđộng từTo fly upward, on or as if on wings.
- Bước nhảy đột ngộtdanh từAn upsurge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| upwing flydanh từ | danh từ | Phù du |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ở tư thế cánh nâng lên
- không so sánh (not comparable)In a position with the wing raised.