upsurge
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đợt bột phát, cơndanh từA sudden strong rise or flow.
- Dâng lên, mạnh lênđộng từnội động từ (intransitive)to surge up, or to become stronger or greater
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- upsurge (in sth)sự gia tăng đột ngột (về cái gì)an upsurge in violent crimesự gia tăng đột ngột của tội phạm bạo lực
- upsurge (of sth)sự gia tăng đột ngột (về cái gì)a recent upsurge of interest in his moviessự quan tâm tăng đột ngột gần đây đối với các bộ phim của ông ấy
Họ từ (word family)
cùng gốc upsurgeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 20 1963 .Phóng viên của chúng tôi ở South Wales dự đoán đợt gia tăng vận chuyển than hiện nay ở South Wales sẽ làm tổng lượng hàng của BR trong khu vực tăng 20 phần trăm trong năm nay so với lượng vận chuyển năm 1963.
- .Chính phủ Somalia đã ban bố tình trạng khẩn cấp quốc gia trước đợt bùng phát châu chấu đang lan rộng ở khu vực Đông Phi.
- cơn thịnh nộ