Dịch

upsurge

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đợt bột phát, cơndanh từA sudden strong rise or flow.
  2. Dâng lên, mạnh lênđộng từnội động từ (intransitive)to surge up, or to become stronger or greater

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upsurgeNguyên thể (infinitive)
  2. upsurgesSố nhiều (plural)
  3. upsurgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upsurgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upsurge (in sth)sự gia tăng đột ngột (về cái gì)an upsurge in violent crimesự gia tăng đột ngột của tội phạm bạo lực
  • upsurge (of sth)sự gia tăng đột ngột (về cái gì)a recent upsurge of interest in his moviessự quan tâm tăng đột ngột gần đây đối với các bộ phim của ông ấy

Họ từ (word family)

cùng gốc upsurge

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 20 1963 .Phóng viên của chúng tôi ở South Wales dự đoán đợt gia tăng vận chuyển than hiện nay ở South Wales sẽ làm tổng lượng hàng của BR trong khu vực tăng 20 phần trăm trong năm nay so với lượng vận chuyển năm 1963.
  • .Chính phủ Somalia đã ban bố tình trạng khẩn cấp quốc gia trước đợt bùng phát châu chấu đang lan rộng ở khu vực Đông Phi.
  • cơn thịnh nộ

AI