Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uprush
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự dồn lên, luồng khí đi lên
danh từ
An upwards rush.
2
Lao lên
động từ
nội động từ
(intransitive)
To rush upward.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uprush
Nguyên thể
(infinitive)
uprush
es
Số nhiều
(plural)
uprush
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uprush
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
up-
+
rush
Ví dụ
Mrs
Dibble's
face
blazed
with
a
magenta
uprush
of
blood
at
that
ultimatum
and
she
screamed
,
"
You
dare
try
to
do
me
out
of
my
gin
too
!
You
dare
!
"
AI
1
Sự dồn lên
2
Lao lên
1
Sự dồn lên
2
Lao lên
1
Sự dồn lên
2
Lao lên