Dịch

uprise

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nổi loạn hoặc nổi dậy; tham gia cuộc nổi dậyđộng từTo rebel or revolt; to take part in an uprising.
  2. Hành động trỗi dậy; sự xuất hiện phía trên đường chân trời; đang tăng lêndanh từThe act of rising; appearance above the horizon; rising.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upriseNguyên thể (infinitive)
  2. uprisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. uprose (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uprisen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. uprisingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tăng lên
  1. Tăng lên; đứng dậyTo rise; to get up.

Họ từ (word family)

cùng gốc uprise

Nguồn gốc (etymology)

up-rise

  1. từ tiếng Anh trung đạiuprisen
  2. từ tiếng Anh cổūprīsan“to rise up”

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • : ; / : / pierc'd , / ; […]

AI