uppishly
trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Một cách ngạo mạn, kiêu ngạo, có vẻ bề trêntrạng từIn an uppish manner, arrogantly, with an air of superiority.
- Theo hướng đi lên, có khả năng bị bắttrạng từIn an upward direction, with the chance of being caught.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uppishlyDạng gốc (base form)
- more uppishlySo sánh hơn (comparative)
- most uppishlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uppishlyVí dụ
- “ Betty’s ’ !” , “ you’d ’ , party’s […]”
- […] Adil .
- .