Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
upgrowth
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình hoặc kết quả của sự trưởng thành; tiến triển; phát triển
danh từ
The process or result of growing up; progress; development.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
upgrowth
Dạng gốc
(base form)
upgrowth
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
up-
+
growth
Ví dụ
the
new
and
mighty
upgrowth
of
poetry
in
Italy
AI
1
tiến triển
1
tiến triển
1
tiến triển