Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thẳng thắn, bộc trựctính từHonest, frank and straightforward.
- Trước, trả trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Beforehand.
- Hội nghị giới thiệu chương trình mớidanh từA meeting of network executives with the press and major advertisers, signaling the start of advertising sales for a new season.
- Đưa lên hàng đầu, nêu bậtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring to the fore; to place up front for consideration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upfrontNguyên thể (infinitive)
- upfrontsSố nhiều (plural)
- upfrontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- upfrontingPhân từ I (present participle)
- more upfrontSo sánh hơn (comparative)
- most upfrontSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- upfront (about sth)thẳng thắn (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be upfront about something | Thẳng thắn về điều gì | |
| pay upfront | Thanh toán trước | |
| play upfront | Chơi ở vị trí tiền đạo | |
| upfront cost | Chi phí ban đầu | |
| upfront fee | Phí trả trước | |
| upfront investment | Khoản đầu tư ban đầu |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Công khai
- Công khai, không giấu giếmOpen, admitted, out.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thẳng thắn
Họ từ (word family)
cùng gốc upfrontVí dụ
- She’s : “, ! didn’t .” “ , , ‘, -1, . .’ ,” .Cô nhận thấy mọi người thường bắt đầu cuộc trò chuyện như thế này: "Chà, trông bạn tuyệt thật đấy! Tôi suýt nữa không nhận ra bạn." "Khi chuyện đó xảy ra, tôi thường đáp lại: 'Vâng, tôi đang dùng GLP-1 và hiệu quả lắm. Tôi rất thích.' Tôi cố gắng nói điều đó một cách thẳng thắn nhất có thể," cô chia sẻ.
- , .Appleby là một người đồng tính công khai, một tín đồ Công giáo La Mã ngoan đạo và là người thực hành ma thuật hắc ám.
- .Những người đặt hàng trả trước một nửa số tiền cho tôi và nửa còn lại sau khi họ nhận được thành phẩm.