Dịch

upfront

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈʌpˌfɹʌnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thẳng thắn, bộc trựctính từHonest, frank and straightforward.
  2. Trước, trả trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)Beforehand.
  3. Hội nghị giới thiệu chương trình mớidanh từA meeting of network executives with the press and major advertisers, signaling the start of advertising sales for a new season.
  4. Đưa lên hàng đầu, nêu bậtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring to the fore; to place up front for consideration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upfrontNguyên thể (infinitive)
  2. upfrontsSố nhiều (plural)
  3. upfrontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upfrontingPhân từ I (present participle)
  5. more upfrontSo sánh hơn (comparative)
  6. most upfrontSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • upfront (about sth)thẳng thắn (về việc gì)

Cụm từ (phrase)

be upfront about somethingThẳng thắn về điều gì
pay upfrontThanh toán trước
play upfrontChơi ở vị trí tiền đạo
upfront costChi phí ban đầu
upfront feePhí trả trước
upfront investmentKhoản đầu tư ban đầu

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Công khai
  1. Công khai, không giấu giếmOpen, admitted, out.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thẳng thắn

Họ từ (word family)

cùng gốc upfront

Ví dụ

  • She’s : “, ! didn’t .” “ , , ‘, -1, . .’ ,” .Cô nhận thấy mọi người thường bắt đầu cuộc trò chuyện như thế này: "Chà, trông bạn tuyệt thật đấy! Tôi suýt nữa không nhận ra bạn." "Khi chuyện đó xảy ra, tôi thường đáp lại: 'Vâng, tôi đang dùng GLP-1 và hiệu quả lắm. Tôi rất thích.' Tôi cố gắng nói điều đó một cách thẳng thắn nhất có thể," cô chia sẻ.
  • , .Appleby là một người đồng tính công khai, một tín đồ Công giáo La Mã ngoan đạo và là người thực hành ma thuật hắc ám.
  • .Những người đặt hàng trả trước một nửa số tiền cho tôi và nửa còn lại sau khi họ nhận được thành phẩm.

AI