Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
update software
Nghĩa chính
1
Cập nhật phần mềm
Ví dụ
You
should
update
software
regularly
.
Bạn nên thường xuyên cập nhật phần mềm.
Xuất hiện ở từ khác
update
kết hợp
cập nhật phần mềm
AI
1
Cập nhật phần mềm
1
Cập nhật phần mềm
1
Cập nhật phần mềm