up-putting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động dựng lên hoặc nâng caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of erecting or raising.
- Chỗ ởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lodging, accommodation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- up-puttingDạng gốc (base form)
- up-puttingsSố nhiều (plural)