Dịch

up to code

trạng từ (adverb)
UK/ˈʌp tə ˈkəʊd/US/ˈʌp tə ˈkoʊd/

Nghĩa chính

  1. Tuân theo mã xây dựng; phù hợp với tất cả các luật và quy định có liên quantrạng từkhông so sánh (not comparable)Following building codes; compliant with all relevant laws and regulations.

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI