Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwelcomed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được tiếp đón ân cần; không được hoan nghênh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been welcomed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
welcomed
Ví dụ
As
if
Fresh
Meadows
needed
reminding
that
it
was
very
much
in
the
modern
era
,
a
notice
arrived
unwelcomed
in
April
,
in
the
form
of
an
outbreak
of
the
H
1
N
1
influenza
virus
.
AI
1
Không được tiếp đón ân cần
1
Không được tiếp đón ân cần
1
Không được tiếp đón ân cần