Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwanted consequence
Nghĩa chính
1
Hậu quả không mong muốn
Ví dụ
The
layoffs
were
an
unwanted
consequence
of
the
budget
cuts
.
Việc sa thải là hậu quả không mong muốn từ việc cắt ngân sách.
Xuất hiện ở từ khác
consequence
kết hợp
hậu quả không mong muốn
AI
1
Hậu quả không mong muốn
1
Hậu quả không mong muốn
1
Hậu quả không mong muốn