Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwaning
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không suy yếu
tính từ
Not waning.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unwaning
Dạng gốc
(base form)
more unwaning
So sánh hơn
(comparative)
most unwaning
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
waning
Ví dụ
With
light
unwaning
on
her
eyes
She
waked
often
in
the
solitude
of
the
night
,
imaging
the
bride
and
bridegroom
on
the
track
of
rapture
,
following
the
unwaning
star
.
AI
1
Không suy yếu
1
Không suy yếu
1
Không suy yếu